Từ điển Anh–Việt

111.773 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

water exercise classes

Nghĩa thường dùng

lớp học thể dục dưới nước danh từ

“Many people enjoy attending Water Exercise classes for fitness.”Nhiều người thích tham gia các lớp thể dục dưới nước để rèn luyện sức khỏe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • lớp học thể dục dưới nước
    • water aerobics class: lớp thể dục nhịp điệu dưới nước
    • aquatic fitness class: lớp thể dục dưới nước
  • hoạt động thể dục trong môi trường nước
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...