water exercise classes
Nghĩa thường dùng
lớp học thể dục dưới nước
danh từ
“Many people enjoy attending Water Exercise classes for fitness.”Nhiều người thích tham gia các lớp thể dục dưới nước để rèn luyện sức khỏe.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- lớp học thể dục dưới nước
- water aerobics class: lớp thể dục nhịp điệu dưới nước
- aquatic fitness class: lớp thể dục dưới nước
- hoạt động thể dục trong môi trường nước