Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

water management

/ˈwɔːtər ˈmænɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát việc sử dụng tài nguyên nước cụm từ

“Effective water management is crucial for farming.”Quản lý nước hiệu quả là rất quan trọng cho nông nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...