Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

water polo

/ˈwɔː.tər ˈpoʊ.loʊ/

Nghĩa thường dùng

Bóng nước cụm từ

“Water polo is played in a pool with two teams.”Bóng nước được chơi trong một bể bơi với hai đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...