Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

water resources

/ˈwɔːtər rɪˈzɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

các nguồn nước có sẵn để sử dụng cụm từ

“Efficient management of water resources is essential for agriculture.”Quản lý hiệu quả nguồn nước rất cần thiết cho nông nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...