Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

water scarcity

Nghĩa thường dùng

khan hiếm nước cụm từ

“Water scarcity is a serious problem in many dry regions of the world.”Khan hiếm nước là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều vùng khô hạn trên thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...