Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

water shortage

/ˈwɔːtər ˈʃɔːtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

tình trạng thiếu nước danh từ

“Water shortages affect millions of people.”Tình trạng thiếu nước ảnh hưởng đến hàng triệu người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...