water sports
/ˈwɔː.tərspɔːrts/
Nghĩa thường dùng
Thể thao dưới nước
cụm từ
“Watersports are fun activities during the hot summer.”Thể thao dưới nước là những hoạt động vui vẻ trong mùa hè nóng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Thể thao dưới nước
ví dụ
Watersports are fun activities during the hot summer. — Thể thao dưới nước là những hoạt động vui vẻ trong mùa hè nóng.