Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

water sports

/ˈwɔː.tərspɔːrts/

Nghĩa thường dùng

Thể thao dưới nước cụm từ

“Watersports are fun activities during the hot summer.”Thể thao dưới nước là những hoạt động vui vẻ trong mùa hè nóng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Thể thao dưới nước

ví dụ

Watersports are fun activities during the hot summer. — Thể thao dưới nước là những hoạt động vui vẻ trong mùa hè nóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...