Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

water supply

/ˈwɔtər səˈplaɪ/

Nghĩa thường dùng

Sự sẵn có của nước cho mục đích nông nghiệp. cụm từ

“Water supply is crucial for successful crop growth.”Nguồn nước là rất quan trọng cho sự phát triển của cây trồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...