water-level
/'wɔ:tə,levl/
Biến thể từ
water-levels số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
water-level
/'wɔ:tə,levl/
danh từ
- mực nước (trong bình, dưới đất...)
- (kỹ thuật) ống thuỷ