Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

watercolour

/ˈwɔː.təˌkʌl.ər/

Nghĩa thường dùng

màu nước danh từ

“I like to paint with watercolour in my free time.”Tôi thích vẽ bằng màu nước trong thời gian rảnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Màu nước

ví dụ

I like to paint with watercolour in my free time. — Tôi thích vẽ bằng màu nước trong thời gian rảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...