Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

watercress

/'wɔ:təkres/ Collins ★ phổ biến #20243

Nghĩa thường dùng

rau mầm, loại rau ăn sống danh từ

“I added watercress to my salad.”Tôi đã thêm rau mầm vào salad.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

watercress

/'wɔ:təkres/

danh từ

  • (thực vật học) cải xoong
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of several water-loving cresses n. cresses that grow in clear ponds and streams

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...