waterfall
/'wɔ:təfɔ:l/ IELTSCollins ★ phổ biến #8091
Nghĩa thường dùng
Thác nước
danh từ
“The waterfall is very beautiful and attracts many visitors.”Thác nước rất đẹp và thu hút nhiều du khách.
Biến thể từ
waterfalls số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
waterfall
/'wɔ:təfɔ:l/
danh từ
- thác nước
Định nghĩa tiếng Anh
n. a steep descent of the water of a river