Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

waterfall

/'wɔ:təfɔ:l/ IELTSCollins ★ phổ biến #8091

Nghĩa thường dùng

Thác nước danh từ

“The waterfall is very beautiful and attracts many visitors.”Thác nước rất đẹp và thu hút nhiều du khách.

Biến thể từ waterfalls số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

waterfall

/'wɔ:təfɔ:l/

danh từ

  • thác nước
Định nghĩa tiếng Anh

n. a steep descent of the water of a river

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...