watermelon
/ˈwɔː.tərˌmɛl.ən/
Nghĩa thường dùng
Quả dưa hấu
danh từ
“We enjoy eating watermelon on hot summer days.”Chúng tôi thích ăn dưa hấu vào những ngày hè nóng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Quả dưa hấu
ví dụ
We enjoy eating watermelon on hot summer days. — Chúng tôi thích ăn dưa hấu vào những ngày hè nóng.