Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

watermelon

/ˈwɔː.tərˌmɛl.ən/

Nghĩa thường dùng

Quả dưa hấu danh từ

“We enjoy eating watermelon on hot summer days.”Chúng tôi thích ăn dưa hấu vào những ngày hè nóng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Quả dưa hấu

ví dụ

We enjoy eating watermelon on hot summer days. — Chúng tôi thích ăn dưa hấu vào những ngày hè nóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...