waterproof
/'wɔ:təpru:f/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12010
Nghĩa thường dùng
chống nước
tính từ
“This jacket is waterproof and perfect for rainy days.”Chiếc áo khoác này chống nước và hoàn hảo cho những ngày mưa.
Biến thể từ
waterproofs số nhiều
waterproofed quá khứ phân từ
waterproofing hiện tại phân từ
waterproofed quá khứ
waterproofs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
waterproof
/'wɔ:təpru:f/
tính từ
- không thấm nước
danh từ
- áo mưa
- vải không thấm nước
ngoại động từ
- làm cho không thấm nước
Định nghĩa tiếng Anh
n. any fabric impervious to water v. make watertight