Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

waterproof

/'wɔ:təpru:f/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12010

Nghĩa thường dùng

chống nước tính từ

“This jacket is waterproof and perfect for rainy days.”Chiếc áo khoác này chống nước và hoàn hảo cho những ngày mưa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

waterproof

/'wɔ:təpru:f/

tính từ

  • không thấm nước

danh từ

  • áo mưa
  • vải không thấm nước

ngoại động từ

  • làm cho không thấm nước
Định nghĩa tiếng Anh

n. any fabric impervious to water v. make watertight

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...