watertheplants /ˈwɔː.tərðəˈplɑːnt/
v.phr
- Tưới cây
ví dụ
I water the plants in my garden every evening. — Tôi tưới cây trong vườn mỗi buổi tối.
112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
I water the plants in my garden every evening. — Tôi tưới cây trong vườn mỗi buổi tối.
Đang tải...