Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wave goodbye

/weɪv ɡʊdˈbaɪ/

Nghĩa thường dùng

nói lời tạm biệt hoặc kết thúc điều gì đó cụm từ

“It's time to wave goodbye to the old ways and embrace change.”Đã đến lúc nói lời tạm biệt với những cách cũ và chấp nhận sự thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...