Từ điển Anh–Việt

112.387 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wavelength

/ˈweɪv.lɛŋkθ/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Khoảng cách giữa hai đỉnh của một sóng. danh từ

“Different colors of light have different wavelengths.”Các màu sắc khác nhau của ánh sáng có bước sóng khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Khoảng cách giữa hai đỉnh của một sóng.

ví dụ

Different colors of light have different wavelengths. — Các màu sắc khác nhau của ánh sáng có bước sóng khác nhau.

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...