wavelength /ˈweɪv.lɛŋkθ/
danh từ
- Khoảng cách giữa hai đỉnh của một sóng.
ví dụ
Different colors of light have different wavelengths. — Các màu sắc khác nhau của ánh sáng có bước sóng khác nhau.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Different colors of light have different wavelengths. — Các màu sắc khác nhau của ánh sáng có bước sóng khác nhau.
Đang tải...