Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

wavelength /ˈweɪv.lɛŋkθ/

IELTS

danh từ

  • Khoảng cách giữa hai đỉnh của một sóng.

ví dụ

Different colors of light have different wavelengths. — Các màu sắc khác nhau của ánh sáng có bước sóng khác nhau.

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...