wayfinding
/ˈweɪ.faɪn.dɪŋ/ IELTS
Nghĩa thường dùng
Quá trình xác định vị trí và lộ trình của một người.
danh từ
“Wayfinding is essential in complex transport systems.”Việc định vị rất cần thiết trong các hệ thống vận tải phức tạp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Quá trình xác định vị trí và lộ trình của một người.
ví dụ
Wayfinding is essential in complex transport systems. — Việc định vị rất cần thiết trong các hệ thống vận tải phức tạp.