wayfinding /ˈweɪ.faɪn.dɪŋ/
danh từ
- Quá trình xác định vị trí và lộ trình của một người.
ví dụ
Wayfinding is essential in complex transport systems. — Việc định vị rất cần thiết trong các hệ thống vận tải phức tạp.
112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Wayfinding is essential in complex transport systems. — Việc định vị rất cần thiết trong các hệ thống vận tải phức tạp.
Đang tải...