Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wayfinding

/ˈweɪ.faɪn.dɪŋ/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Quá trình xác định vị trí và lộ trình của một người. danh từ

“Wayfinding is essential in complex transport systems.”Việc định vị rất cần thiết trong các hệ thống vận tải phức tạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Quá trình xác định vị trí và lộ trình của một người.

ví dụ

Wayfinding is essential in complex transport systems. — Việc định vị rất cần thiết trong các hệ thống vận tải phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...