waylaid
/wei'lei/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
waylaid
/wei'lei/
ngoại động từ waylaid
- mai phục, rình (ai đi qua để bắt, cướp, gặp mặt)
Định nghĩa tiếng Anh
v wait in hiding to attack