share the same view
/ʃɛr ðə seɪm vju/
Đang hiển thị mục gốc share the same view cho “we share the same view”.
Nghĩa thường dùng
Có cùng một quan điểm hoặc góc nhìn với người khác.
cụm từ
“They share the same view on environmental issues.”Họ có cùng quan điểm về các vấn đề môi trường.