Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reassess

/ˌriːəˈsɛs/

Đang hiển thị mục gốc reassess cho “we should reassess”.

Nghĩa thường dùng

đánh giá lại động từ

“It's time to reassess our strategy.”Đã đến lúc đánh giá lại chiến lược của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...