Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weak – feeble

/wiːk/

Nghĩa thường dùng

yếu tính từ

“She felt weak after the illness.”Cô ấy cảm thấy yếu sau khi bệnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...