Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wealth accumulation

/wɛlθ əˌkjumjʊˈleɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Tích lũy tài sản là quá trình xây dựng tài sản theo thời gian. cụm từ

“Wealth accumulation requires careful planning and investment.”Tích lũy tài sản cần có kế hoạch và đầu tư cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...