wealth beyond measure
Nghĩa thường dùng
“The billionaire lived in wealth beyond measure.”Tỷ phú sống trong sự giàu có không thể đo lường.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The billionaire lived in wealth beyond measure.”Tỷ phú sống trong sự giàu có không thể đo lường.
Đang tải...