Từ điển Anh–Việt

111.660 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wealth gap

/wɛlθ ɡæp/

Nghĩa thường dùng

Sự chênh lệch về giàu nghèo giữa các nhóm khác nhau. cụm từ

“The wealth gap has widened in recent years.”Sự chênh lệch về giàu nghèo đã gia tăng trong những năm gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...