wealth gap
/wɛlθ ɡæp/
Nghĩa thường dùng
Sự chênh lệch về giàu nghèo giữa các nhóm khác nhau.
cụm từ
“The wealth gap has widened in recent years.”Sự chênh lệch về giàu nghèo đã gia tăng trong những năm gần đây.