Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wealth inequality

/wɛlθ ˌɪn.ɪˈkwɒl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

Bất bình đẳng về tài sản là sự phân phối không công bằng tài sản giữa các cá nhân. cụm từ

“Wealth inequality can lead to social unrest and dissatisfaction.”Bất bình đẳng về tài sản có thể dẫn đến bất ổn xã hội và sự không hài lòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...