Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wealth of choices

/wɛlθ əv tʃɔɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

Nhiều sự lựa chọn có sẵn. cụm từ

“The store offers a wealth of choices for customers.”Cửa hàng cung cấp nhiều sự lựa chọn cho khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...