Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wealth of experience

/wɛlθ ʌv ɪkˈspɪərɪəns/

Nghĩa thường dùng

một lượng lớn kiến thức hoặc kỹ năng cụm từ

“She has a wealth of experience in marketing.”Cô ấy có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực marketing.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...