Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wealth of knowledge

/wɛlθ ʌv ˈnɒlɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

Một lượng lớn kiến thức hoặc thông tin. cụm từ

“He has a wealth of knowledge about history.”Ông ấy có một kho tàng kiến thức về lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...