wealth of knowledge
Nghĩa thường dùng
“He has a wealth of knowledge about history.”Ông ấy có một kho tàng kiến thức về lịch sử.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He has a wealth of knowledge about history.”Ông ấy có một kho tàng kiến thức về lịch sử.
Đang tải...