Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weaponed

/'wepənd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

weaponed

/'wepənd/

tính từ

  • có vũ khí, mang vũ khí, vũ trang
Định nghĩa tiếng Anh

a. Furnished with weapons, or arms; armed; equipped.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...