Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wear a brave face

/wɛr ə breɪv feɪs/

Nghĩa thường dùng

hành động như thể bạn hạnh phúc dù không phải vậy cụm từ

“She tried to wear a brave face during the difficult times.”Cô ấy cố gắng tỏ ra dũng cảm trong những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...