wear a brave face
/wɛr ə breɪv feɪs/
Nghĩa thường dùng
hành động như thể bạn hạnh phúc dù không phải vậy
cụm từ
“She tried to wear a brave face during the difficult times.”Cô ấy cố gắng tỏ ra dũng cảm trong những lúc khó khăn.