Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wear confidently

Nghĩa thường dùng

mặc tự tin cụm từ

“You should wear your clothes confidently to feel good.”Bạn nên mặc đồ một cách tự tin để cảm thấy tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...