Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wear down

/wɛr daʊn/

Nghĩa thường dùng

làm yếu đi hoặc mệt mỏi động từ

“The long meeting wore me down.”Cuộc họp dài làm tôi mệt mỏi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...