Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wear out

/wɛr aʊt/

Nghĩa thường dùng

trở nên không sử dụng được do sử dụng động từ

“My shoes wore out after a year of use.”Giày của tôi đã hỏng sau một năm sử dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...