Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wear the pants

/wɛr ðə pænts/

Nghĩa thường dùng

là người kiểm soát trong mối quan hệ cụm từ

“In their marriage, she wears the pants.”Trong cuộc hôn nhân của họ, cô ấy là người kiểm soát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...