wear warm clothes
Nghĩa thường dùng
mặc quần áo ấm
verb + adjective
“You should wear warm clothes in winter.”Bạn nên mặc quần áo ấm vào mùa đông.
Từ điển Anh–Việt
112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You should wear warm clothes in winter.”Bạn nên mặc quần áo ấm vào mùa đông.
Đang tải...