Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wear your emotions on your face

/wɛr jʊr ɪˈmoʊʃənz ɑn jʊr feɪs/

Nghĩa thường dùng

thể hiện cảm xúc rõ ràng trên khuôn mặt cụm từ

“He wears his emotions on his face, making it easy to see how he feels.”Anh ấy thể hiện cảm xúc rõ ràng trên mặt, dễ dàng nhận thấy cảm xúc của anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...