Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wearer

/'weərə/ phổ biến #16475

Nghĩa thường dùng

người mặc hoặc sử dụng danh từ

“The wearer of the dress looked stunning.”Người mặc chiếc váy trông thật lộng lẫy.

Biến thể từ wearers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wearer

/'weərə/

danh từ

  • người mang, người đeo; người mặc; người đội
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who wears or carries or displays something as a body covering or accessory

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...