wearer
/'weərə/ phổ biến #16475
Nghĩa thường dùng
người mặc hoặc sử dụng
danh từ
“The wearer of the dress looked stunning.”Người mặc chiếc váy trông thật lộng lẫy.
Biến thể từ
wearers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wearer
/'weərə/
danh từ
- người mang, người đeo; người mặc; người đội
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who wears or carries or displays something as a body covering or accessory