weariful
/'wiәriful/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
weariful
//
* tính từ- mệt nhọc; buồn chán; tẻ nhạt
- mệt mỏi; chán ngán
Định nghĩa tiếng Anh
a. Abounding in qualities which cause weariness; wearisome.