wearily
/'wiәrili/ phổ biến #13904
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wearily
//
* phó từ- rất mệt, mệt lử, kiệt sức (nhất là do cố gắng hoặc chịu đựng)
- không còn quan tâm đến, không còn hứng thú về cái gì; chán cái gì
- gây ra mệt mỏi, gây ra buồn chán
- tỏ ra mệt mỏi
Định nghĩa tiếng Anh
r in a weary manner