Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wearily

/'wiәrili/ phổ biến #13904
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wearily

//

* phó từ
  • rất mệt, mệt lử, kiệt sức (nhất là do cố gắng hoặc chịu đựng)
  • không còn quan tâm đến, không còn hứng thú về cái gì; chán cái gì
  • gây ra mệt mỏi, gây ra buồn chán
  • tỏ ra mệt mỏi
Định nghĩa tiếng Anh

r in a weary manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...