wear a smile
/wɛr ə smaɪl/
Đang hiển thị mục gốc wear a smile cho “wearing a smile”.
Nghĩa thường dùng
Thể hiện niềm hạnh phúc bằng cách cười.
cụm từ
“She always wears a smile, no matter the situation.”Cô ấy luôn nở một nụ cười, bất kể tình huống nào.