Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wear a smile

/wɛr ə smaɪl/

Đang hiển thị mục gốc wear a smile cho “wearing a smile”.

Nghĩa thường dùng

Thể hiện niềm hạnh phúc bằng cách cười. cụm từ

“She always wears a smile, no matter the situation.”Cô ấy luôn nở một nụ cười, bất kể tình huống nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...