Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wear away

/ˌwer əˈweɪ/

Đang hiển thị mục gốc wear away cho “wearing away”.

Nghĩa thường dùng

mài mòn dần, làm mòn cụm từ

“Brushing too hard can wear away enamel.”Đánh răng quá mạnh có thể làm mòn men răng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...