Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weasel-faced

/'wi:zәlfeist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

weasel-faced

//

* tính từ
  • mặt chồn (có nét ranh mãnh khó ưa)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having a thin, sharp face, like a weasel.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...