Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weather forecast

/ˈwɛð.ər ˈfɔːr.kæst/

Nghĩa thường dùng

Bản tin dự báo thời tiết cụm từ

“I check the weather forecast every morning before going out.”Tôi kiểm tra bản tin dự báo thời tiết mỗi sáng trước khi ra ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...