Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weather hits

Nghĩa thường dùng

thời tiết khắc nghiệt tấn công (khu vực) noun+verb

“Yesterday freak weather conditions hit the south-west of England.”Hôm qua thời tiết cực đoan đã tấn công vùng tây nam nước Anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...