weather improves
Nghĩa thường dùng
“We’re hoping the weather improves tomorrow.”Chúng tôi hy vọng ngày mai thời tiết sẽ đẹp hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We’re hoping the weather improves tomorrow.”Chúng tôi hy vọng ngày mai thời tiết sẽ đẹp hơn.
Đang tải...