Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weather the changes

/ˈwɛðər ðə ˈʧeɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

Thích ứng với hoàn cảnh hoặc sự thay đổi mới. cụm từ

“The team must weather the changes in management smoothly.”Đội ngũ cần thích ứng với sự thay đổi trong quản lý một cách suôn sẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...