weather the course
/ˈwɛðər ðə kɔrs/
Nghĩa thường dùng
Giữ vững hướng đi mặc dù gặp khó khăn.
cụm từ
“They managed to weather the course and complete the project.”Họ đã giữ vững hướng đi và hoàn thành dự án.