Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weather the course

/ˈwɛðər ðə kɔrs/

Nghĩa thường dùng

Giữ vững hướng đi mặc dù gặp khó khăn. cụm từ

“They managed to weather the course and complete the project.”Họ đã giữ vững hướng đi và hoàn thành dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...