weather the elements
Nghĩa thường dùng
“The hikers had to weather the elements during their journey.”Những người leo núi đã phải chịu đựng thời tiết khắc nghiệt trong suốt hành trình.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The hikers had to weather the elements during their journey.”Những người leo núi đã phải chịu đựng thời tiết khắc nghiệt trong suốt hành trình.
Đang tải...