Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weather the elements

/ˈwɛðər ði ˈɛləmənts/

Nghĩa thường dùng

Chịu đựng điều kiện thời tiết khắc nghiệt. cụm từ

“The hikers had to weather the elements during their journey.”Những người leo núi đã phải chịu đựng thời tiết khắc nghiệt trong suốt hành trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...