Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weather the odds

/ˈwɛðər ði ɑdz/

Nghĩa thường dùng

Vượt qua khó khăn hoặc thử thách. cụm từ

“She weathered the odds and achieved her dreams.”Cô ấy đã vượt qua khó khăn và đạt được ước mơ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...