weather the odds
Nghĩa thường dùng
“She weathered the odds and achieved her dreams.”Cô ấy đã vượt qua khó khăn và đạt được ước mơ của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She weathered the odds and achieved her dreams.”Cô ấy đã vượt qua khó khăn và đạt được ước mơ của mình.
Đang tải...